Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criticize

/'kritisaiz/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2550

Nghĩa thường dùng

chỉ trích, phê bình động từ

“Don't criticize others without reason.”Đừng chỉ trích người khác mà không có lý do.

Đồng nghĩa blamecensurecondemnfault
Trái nghĩa praisecommendapprove
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

criticize

/'kritisaiz/

động từ

  • phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
Định nghĩa tiếng Anh

v. act as a critic

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...