Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condemn

/kən'dem/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4138

Nghĩa thường dùng

lên án, kết tội động từ

“The committee condemned the contractor's safety violations.”Ủy ban lên án các vi phạm an toàn của nhà thầu.

Đồng nghĩa blamecensuredenounce
Trái nghĩa praisecommendapprove
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condemn

/kən'dem/

ngoại động từ

  • kết án, kết tội, xử, xử phạt
    • to be condemned to death: bị kết án tội tử hình
  • chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
    • do not condemn him before you know his motives: đừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
  • (nghĩa bóng) bắt buộc, ép
    • I an condemned to lie on my back another week: tôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
  • tịch thu (hàng lậu...)
  • thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...)
  • chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh)

thành ngữ

  1. condemned cell
    • (xem) cell
Định nghĩa tiếng Anh

v. express strong disapproval of v. declare or judge unfit for use or habitation v. compel or force into a particular state or activity v. demonstrate the guilt of (someone)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...