Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4533

sphere

/sfiə/

danh từ

  • hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu
  • (thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể
  • khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường
    • sphere of action: khu vực ảnh hưởng
    • that does not come withing my sphere: việc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi
    • it is a great mistake ot take him out of his sphere: đưa nó ra khỏi môi trường của nó là một sai lầm lớn

thành ngữ

  1. doctrine of the sphere
    • hình học và lượng giác cầu

ngoại động từ

  • cho vào trong một quả cầu
  • làm thành hình cầu
  • (thơ ca) tâng bốc lên tận mây xanh
Biến thể từ spheres số nhiều
Đồng nghĩa globeballorbcircle
Trái nghĩa cubesquareflat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particular environment or walk of life\nn. any spherically shaped artifact\nn. the geographical area in which one nation is very influential\nn. a solid figure bounded by a spherical surface (including the space it encloses)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...