sphere
/sfiə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4533
Nghĩa thường dùng
lĩnh vực, phạm vi
danh từ
“She excels in the political sphere.”Cô ấy xuất sắc trong lĩnh vực chính trị.
Biến thể từ
spheres số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sphere
/sfiə/
danh từ
- hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu
- (thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể
- khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường
- sphere of action: khu vực ảnh hưởng
- that does not come withing my sphere: việc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi
- it is a great mistake ot take him out of his sphere: đưa nó ra khỏi môi trường của nó là một sai lầm lớn
thành ngữ
- doctrine of the sphere
- hình học và lượng giác cầu
ngoại động từ
- cho vào trong một quả cầu
- làm thành hình cầu
- (thơ ca) tâng bốc lên tận mây xanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a particular environment or walk of life n. any spherically shaped artifact n. the geographical area in which one nation is very influential n. a solid figure bounded by a spherical surface (including the space it encloses)