Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sphere

/sfiə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4533

Nghĩa thường dùng

lĩnh vực, phạm vi danh từ

“She excels in the political sphere.”Cô ấy xuất sắc trong lĩnh vực chính trị.

Biến thể từ spheres số nhiều
Đồng nghĩa globeballorbcircle
Trái nghĩa cubesquareflat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sphere

/sfiə/

danh từ

  • hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu
  • (thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể
  • khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường
    • sphere of action: khu vực ảnh hưởng
    • that does not come withing my sphere: việc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi
    • it is a great mistake ot take him out of his sphere: đưa nó ra khỏi môi trường của nó là một sai lầm lớn

thành ngữ

  1. doctrine of the sphere
    • hình học và lượng giác cầu

ngoại động từ

  • cho vào trong một quả cầu
  • làm thành hình cầu
  • (thơ ca) tâng bốc lên tận mây xanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particular environment or walk of life n. any spherically shaped artifact n. the geographical area in which one nation is very influential n. a solid figure bounded by a spherical surface (including the space it encloses)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...