reception
/ri'sepʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3944
Nghĩa thường dùng
tiếp tân
danh từ
“The reception was very welcoming.”Lễ tiếp tân rất thân thiện.
Biến thể từ
receptions số nhiều
Đồng nghĩa
signalconnectivity
Trái nghĩa
interferencedead zone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reception
/ri'sepʃn/
danh từ
- sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
- sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
- to be honoured by reception into the Academy: được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
- sự đón tiếp
- to give someone a warm reception: tiếp đón ai niềm nở
- the play met with a warm reception: vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
- sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
- to give a reception: tổ chức chiêu đãi
- (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
- shortdistance reception: sự thu tầm gần
- sự tiếp thu (tư tưởng...)
- to have a great faculty of reception: có khả năng tiếp thu lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the manner in which something is greeted n. a formal party of people; as after a wedding n. quality or fidelity of a received broadcast n. the act of receiving