Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reception

/ri'sepʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3944

Nghĩa thường dùng

tiếp tân danh từ

“The reception was very welcoming.”Lễ tiếp tân rất thân thiện.

Biến thể từ receptions số nhiều
Đồng nghĩa signalconnectivity
Trái nghĩa interferencedead zone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reception

/ri'sepʃn/

danh từ

  • sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
  • sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
    • to be honoured by reception into the Academy: được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
  • sự đón tiếp
    • to give someone a warm reception: tiếp đón ai niềm nở
    • the play met with a warm reception: vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
  • sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
    • to give a reception: tổ chức chiêu đãi
  • (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
    • shortdistance reception: sự thu tầm gần
  • sự tiếp thu (tư tưởng...)
    • to have a great faculty of reception: có khả năng tiếp thu lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the manner in which something is greeted n. a formal party of people; as after a wedding n. quality or fidelity of a received broadcast n. the act of receiving

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...