redress
/ri'dres/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16594
Nghĩa thường dùng
bồi thường / khắc phục sự cố
n./v.
“The company offered a refund as redress for the delay.”Công ty hoàn tiền như một hình thức bồi thường cho sự chậm trễ.
Biến thể từ
redressing hiện tại phân từ
redressed quá khứ phân từ
redresses ngôi 3 số ít
redressed quá khứ
Đồng nghĩa
compensationremedyamends
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
redress
/ri'dres/
danh từ
- sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
- sự đền bù, sự bồi thường
ngoại động từ
- sửa cho thẳng lại
- sửa lại, uốn nắn
- to redress a wrong: sửa một sự sai, sửa một sự bất công
- khôi phục
- to redress the balance of...: khôi phục
- to redress the balance of...: khôi phục thế can bằng của...
- đền bù, bồi thường
- to redress damage: đền bù sự thiệt hại
- (rađiô) nắn điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of correcting an error or a fault or an evil