Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refugee

/,refju:'dʤi:/ IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2599

Nghĩa thường dùng

người tị nạn danh từ

“Refugees flee war and persecution.”Người tị nạn chạy khỏi chiến tranh và bức hại.

Biến thể từ refugees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refugee

/,refju:'dʤi:/

danh từ

  • người lánh nạn, người tị nạn
  • người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exile who flees for safety

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...