Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

native

/'neitiv/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #1403

Nghĩa thường dùng

bản địa tính từ

“She is a native speaker of English.”Cô ấy là người nói tiếng Anh bản địa.

Biến thể từ natives số nhiều
Đồng nghĩa indigenouslocaloriginal
Trái nghĩa foreignalien
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

native

/'neitiv/

tính từ

  • (thuộc) nơi sinh
    • native country; native place: nơi sinh, quê hương
  • tự nhiên, bẩm sinh
    • native ability: tài năng bẩm sinh, thiên tư
  • (thuộc) địa phương; (thuộc) thổ dân
    • native customs: những phong tục của dân địa phương
  • tự nhiên (kim loại, khoáng chất)
    • native gold: vàng tự nhiên

danh từ

  • người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân
    • a native of Hanoi: người quê ở Hà nội
  • loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản
  • sò nuôi (ở bờ biển Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an indigenous person who was born in a particular place n. a person born in a particular place or country n. indigenous plants and animals a. characteristic of or existing by virtue of geographic origin

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...