resident
/'rezidənt/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1254
Nghĩa thường dùng
cư dân
danh từ
“She is a long-term resident of this area.”Cô ấy là cư dân lâu dài của khu vực này.
Biến thể từ
residents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resident
/'rezidənt/
tính từ
- cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
- the resident population: cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
- (động vật học) không di trú (chim)
- ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)
- resident physician: bác sĩ nội trú
- (: in) thuộc về, ở vào
- rights resident in the nation: quyền lợi thuộc về một nước
danh từ
- người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân
- thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
- (động vật học) chim không di trú
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there a. living in a particular place