regimen
/'redʤimen/ TOEFL phổ biến #7909
Nghĩa thường dùng
phác đồ điều trị, chế độ (ăn uống/thuốc)
danh từ
“The doctor prescribed a strict medication regimen.”Bác sĩ kê đơn một phác đồ dùng thuốc nghiêm ngặt.
Biến thể từ
regimens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
regimen
/'redʤimen/
danh từ
- (y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị
- (ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ)
- (từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể
Định nghĩa tiếng Anh
n. (medicine) a systematic plan for therapy (often including diet)