Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regimen

/'redʤimen/ TOEFL phổ biến #7909

Nghĩa thường dùng

phác đồ điều trị, chế độ (ăn uống/thuốc) danh từ

“The doctor prescribed a strict medication regimen.”Bác sĩ kê đơn một phác đồ dùng thuốc nghiêm ngặt.

Biến thể từ regimens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regimen

/'redʤimen/

danh từ

  • (y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị
  • (ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể
Định nghĩa tiếng Anh

n. (medicine) a systematic plan for therapy (often including diet)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...