Regression
//
- (Econ) Hồi quy.+ Là một phép phân tích bằng cách ghép một phương trình hồi quy quy (hoặc một quan hệ toán học) vào một tập hợp các điểm số liệu, thường là bằng phương pháp BÌNH PHƯƠNG TỐI THIỂU THÔNG THƯỜNG, để thiết lập các mối quan hệ kinh tế lượng (ước tính giá trị của các thông số), hoặc để kiểm định các giả thiết kinh tế.
Biến thể từ
regressions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. (psychiatry) a defense mechanism in which you flee from reality by assuming a more infantile state\nn. the relation between selected values of x and observed values of y (from which the most probable value of y can be predicted for any value of x)\nn. returning to a former state