progress
/progress/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1508
Nghĩa thường dùng
sự tiến bộ
danh từ
“We are making progress in our studies.”Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.
Biến thể từ
progressing hiện tại phân từ
progressed quá khứ phân từ
progresses ngôi 3 số ít
progressed quá khứ
Đồng nghĩa
advancedevelopmentimprovementgrowth
Trái nghĩa
regressdeclinestagnation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
progress
/progress/
danh từ
- sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
- to make much progress in one's studies: tiến bộ nhiều trong học tập
- the progress of science: sự tiến triển của khoa học
- sự tiến hành
- in progress: đang xúc tiến, đang tiến hành
- work is now in progress: công việc đáng được tiến hành
- (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lý
- royal progress: cuộc tuần du
nội động từ
- tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển
- to progress with one's studies: học hành tiến bộ
- industry is progressing: công nghiệp đang phát triển
- tiến hành
- work is progressing: công việc đang tiến hành
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of moving forward (as toward a goal) n. a movement forward v. develop in a positive way