Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

progress

/progress/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1508

Nghĩa thường dùng

sự tiến bộ danh từ

“We are making progress in our studies.”Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

progress

/progress/

danh từ

  • sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
    • to make much progress in one's studies: tiến bộ nhiều trong học tập
    • the progress of science: sự tiến triển của khoa học
  • sự tiến hành
    • in progress: đang xúc tiến, đang tiến hành
    • work is now in progress: công việc đáng được tiến hành
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lý
    • royal progress: cuộc tuần du

nội động từ

  • tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển
    • to progress with one's studies: học hành tiến bộ
    • industry is progressing: công nghiệp đang phát triển
  • tiến hành
    • work is progressing: công việc đang tiến hành
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of moving forward (as toward a goal) n. a movement forward v. develop in a positive way

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...