Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce

/,ri:in'fɔ:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3329

Nghĩa thường dùng

củng cố, tăng cường động từ

“Practice reinforces learning.”Luyện tập củng cố việc học.

Đồng nghĩa strengthenbolstersupport
Trái nghĩa weakenundermine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reinforce

/,ri:in'fɔ:s/

ngoại động từ

  • tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh
    • to reinforce a fortress: củng cố pháo đài
    • to reinforce troops at the from: tăng viện cho mặt trận
    • to reinforce one's argument: làm cho lý lẽ mạnh thêm lên

danh từ

  • cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố
  • (quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make stronger v. strengthen and support with rewards

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...