Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★★ phổ biến #4486

weaken

/'wi:kən/

ngoại động từ

  • làm yếu đi, làm nhụt

nội động từ

  • yếu đi, nhụt đi
    • never let our enthusiasm weaken because of difficulties: không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh

v. lessen the strength of\nv. become weaker

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...