weaken
/'wi:kən/
ngoại động từ
- làm yếu đi, làm nhụt
nội động từ
- yếu đi, nhụt đi
- never let our enthusiasm weaken because of difficulties: không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn
Biến thể từ
weakened quá khứ phân từ
weakening hiện tại phân từ
weakened quá khứ
weakens ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
underminediminishdebilitate
Trái nghĩa
strengthenfortifyreinforce
Định nghĩa tiếng Anh
v. lessen the strength of\nv. become weaker