Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relay

/ri'lei/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8326

Nghĩa thường dùng

chuyển tiếp động từ

“Please relay the message to your team.”Xin hãy chuyển tiếp thông điệp đến nhóm của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relay

/ri'lei/

danh từ

  • kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
  • ca, kíp (thợ)
    • to work in (by) relays: làm việc theo ca kíp
  • số lượng đồ vật để thay thế
  • (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
  • (điện học) Rơle
    • frequency relay: rơle tần số
    • electromagnetic type relay: rơle điện tử
  • (rađiô) chương trình tiếp âm
  • (định ngữ) tiếp âm

động từ

  • làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
  • (rađiô) tiếp âm
    • relay a broadcast: tiếp âm một buổi truyền thanh
  • (điện học) đặt rơle
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of passing something along from one person or group to another n. a crew of workers who relieve another crew n. a fresh team to relieve weary draft animals n. a race between teams; each member runs or swims part of the distance

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...