relay
/ri'lei/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8326
Nghĩa thường dùng
chuyển tiếp
động từ
“Please relay the message to your team.”Xin hãy chuyển tiếp thông điệp đến nhóm của bạn.
Biến thể từ
relayed quá khứ phân từ
relaying hiện tại phân từ
relayed quá khứ
relays số nhiều
relays ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relay
/ri'lei/
danh từ
- kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
- ca, kíp (thợ)
- to work in (by) relays: làm việc theo ca kíp
- số lượng đồ vật để thay thế
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
- (điện học) Rơle
- frequency relay: rơle tần số
- electromagnetic type relay: rơle điện tử
- (rađiô) chương trình tiếp âm
- (định ngữ) tiếp âm
động từ
- làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
- (rađiô) tiếp âm
- relay a broadcast: tiếp âm một buổi truyền thanh
- (điện học) đặt rơle
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of passing something along from one person or group to another n. a crew of workers who relieve another crew n. a fresh team to relieve weary draft animals n. a race between teams; each member runs or swims part of the distance