Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2268

ordinary

/'ɔ:dnri/

tính từ

  • thường, thông thường, bình thường, tầm thường
    • an ordinary day's work: công việc bình thường
    • in an ordinary way: theo cách thông thường

thành ngữ

  1. ordinary seaman
    • (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân

danh từ

  • điều thông thường, điều bình thường
    • out of the ordinary: khác thường
  • cơm bữa (ở quán ăn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
  • xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
  • the Ordinary chủ giáo, giám mục
  • sách lễ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù

thành ngữ

  1. to be in ordinary
    • (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
  2. physician in ordinary
    • bác sĩ thường nhiệm
Biến thể từ ordinaries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a judge of a probate court\nn. the expected or commonplace condition or situation\nn. a clergyman appointed to prepare condemned prisoners for death\nn. an early bicycle with a very large front wheel and small back wheel

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...