notable
/'noutəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5293
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý, nổi bật
tính từ
“One notable exception was the Asia-Pacific division.”Một ngoại lệ đáng chú ý là bộ phận châu Á-Thái Bình Dương.
Đồng nghĩa
prominentremarkabledistinguishedfamous
Trái nghĩa
obscureordinaryunremarkable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notable
/'noutəbl/
tính từ
- có tiếng, trứ danh
- đáng kể, đáng chú ý
- (từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo
danh từ
- người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
- thân hào, nhân sĩ
thành ngữ
- Assembly of Notables
- hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
Định nghĩa tiếng Anh
n a celebrity who is an inspiration to others s worthy of notice s widely known and esteemed