Từ điển Anh–Việt

112.112 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notable

/'noutəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5293

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý, nổi bật tính từ

“One notable exception was the Asia-Pacific division.”Một ngoại lệ đáng chú ý là bộ phận châu Á-Thái Bình Dương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notable

/'noutəbl/

tính từ

  • có tiếng, trứ danh
  • đáng kể, đáng chú ý
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo

danh từ

  • người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
  • thân hào, nhân sĩ

thành ngữ

  1. Assembly of Notables
    • hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
Định nghĩa tiếng Anh

n a celebrity who is an inspiration to others s worthy of notice s widely known and esteemed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...