notable
/'noutəbl/
tính từ
- có tiếng, trứ danh
- đáng kể, đáng chú ý
- (từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo
danh từ
- người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
- thân hào, nhân sĩ
thành ngữ
- Assembly of Notables
- hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
Đồng nghĩa
prominentremarkabledistinguishedfamous
Trái nghĩa
obscureordinaryunremarkable
Định nghĩa tiếng Anh
n a celebrity who is an inspiration to others\ns worthy of notice\ns widely known and esteemed