commonly
/'kɔmənli/ Oxford 3000 phổ biến #3755
Nghĩa thường dùng
thường
trạng từ
“This word is commonly used in English.”Từ này thường được sử dụng trong tiếng Anh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commonly
/'kɔmənli/
phó từ
- thường thường, thông thường, bình thường
- tầm thường, thô tục
Định nghĩa tiếng Anh
r under normal conditions