Oxford 3000 phổ biến #3755 commonly/'kɔmənli/phó từthường thường, thông thường, bình thườngtầm thường, thô tục Đồng nghĩa usuallygenerallyfrequentlyoften Trái nghĩa rarelyseldomunusually Định nghĩa tiếng Anhr under normal conditions