remuneration
Nghĩa thường dùng
“Fair remuneration is important for employees to feel satisfied and motivated in their jobs.”Thù lao công bằng là quan trọng để nhân viên cảm thấy hài lòng và có động lực trong công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remuneration
/ri,mju:nə'reiʃn/
danh từ
- sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp
- tiền thù lao
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of paying for goods or services or to recompense for losses