Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Salary

/'sælәri/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2455

Nghĩa thường dùng

Lương danh từ

“Good salary.”Lương cao.

Biến thể từ salaries số nhiều
Đồng nghĩa wagepay
Trái nghĩa expensecost
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Salary

//

  • (Econ) Lương+ Tiền trả cho hầu như toàn bộ công nhân không làm việc chân tay và một số nhân viên làm việc chân tay để đổi lấy cung lao động của họ, thông thường việc thanh toán được tiến hành sau mỗi thánh và, ngược với tiền công của nhân công làm việc chân tay, không thay đổi theo số giờ làm việc hay mức độ nỗ lực trong những giờ làm việc với điều kiện một số nghĩa vụ hợp đồng tối thiểu phải được tôn trọng.
Định nghĩa tiếng Anh

n something that remunerates

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...