Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

requirement

/ri'kwaiəmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1885

Nghĩa thường dùng

yêu cầu danh từ

“Meeting the requirement is essential.”Đáp ứng yêu cầu là rất cần thiết.

Biến thể từ requirements số nhiều
Đồng nghĩa neednecessitydemand
Trái nghĩa optionluxury
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

requirement

/ri'kwaiəmənt/

danh từ

  • nhu cầu, sự đòi hỏi
  • điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

n. required activity

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...