requirement
Nghĩa thường dùng
“Meeting the requirement is essential.”Đáp ứng yêu cầu là rất cần thiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
requirement
/ri'kwaiəmənt/
danh từ
- nhu cầu, sự đòi hỏi
- điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh
n. required activity