Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #3951

necessity

/ni'sesiti/

danh từ

  • sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
    • in case of necessity: trong trường hợp cần thiết
    • of necessity: cần thiết, tất yếu
    • to be under the necessity of doing: cần phải phải làm
  • (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng
    • food and clothes are necessities af life: cơm ăn áo mặc là những thứ cần dùng cho đời sống
  • ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng
    • to be in necessity: nghèo túng
    • to help somebody in his necessities: giúp đỡ ai trong hoàn cảnh nghèo túng

thành ngữ

  1. to bow to necessity
    • phải làm cho hoàn cảnh bắt buộc, phải chịu hoàn cảnh bắt buộc
  2. to make a virtue of necessity
    • bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc
  3. necessity is the mother of invention
    • có khó mới sinh khôn
  4. necessity known no law
    • (xem) law
Biến thể từ necessities số nhiều
Trái nghĩa luxuryoptionchoice
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being essential or indispensable\nn. anything indispensable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...