Từ điển Anh–Việt

112,384 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1287

demand

/di'mɑ:nd/

danh từ

  • sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
    • on demand: khi yêu cầu, theo yêu cầu
    • in great demand: được nhiều người yêu cầu, được nhiều người chuộng
    • law of supply and demand: luật cung cầu
  • (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai)

ngoại động từ

  • đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
    • this problem demands careful treatment: vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
    • this letter demands an immediate reply: lá thư này cần phải trả lời ngay tức khắc
  • hỏi, hỏi gặng
    • he demanded my business: anh ta gặng hỏi tôi cần những gì
Đồng nghĩa requireinsistclaimrequest
Trái nghĩa supplyoffersurrender
Định nghĩa tiếng Anh

n. an urgent or peremptory request\nn. the ability and desire to purchase goods and services\nn. the act of demanding\nv. request urgently and forcefully

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...