Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

option

/'ɔpʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1102

Nghĩa thường dùng

lựa chọn danh từ

“You have several options to choose from.”Bạn có một vài lựa chọn để chọn.

Biến thể từ options số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

option

/'ɔpʃn/

danh từ

  • sự chọn lựa, quyền lựa chọn
    • to make one's option: lựa chọn
  • vật được chọn; điều được chọn
  • quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the right to buy or sell property at an agreed price; the right is purchased and if it is not exercised by a stated date the money is forfeited n. one of a number of things from which only one can be chosen

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...