research
/ri'sə:tʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #362
Nghĩa thường dùng
nghiên cứu
danh từ
“Recent research challenges this assumption.”Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Biến thể từ
researching hiện tại phân từ
researched quá khứ phân từ
researches số nhiều
researched quá khứ
researches ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
studyinvestigation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
research
/ri'sə:tʃ/
danh từ
- sự nghiên cứu
- to be engaged in research work: đi vào công tác nghiên cứu
- to cary out a research into something: tiến hành nghiên cứu vấn đề gì
nội động từ
- nghiên cứu
- to research into the causes of cancer: người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư
Định nghĩa tiếng Anh
n. systematic investigation to establish facts v. attempt to find out in a systematically and scientific manner v. inquire into