Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research

/ri'sə:tʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #362

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu danh từ

“Recent research challenges this assumption.”Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.

Đồng nghĩa studyinvestigation
Trái nghĩa ignoranceneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

research

/ri'sə:tʃ/

danh từ

  • sự nghiên cứu
    • to be engaged in research work: đi vào công tác nghiên cứu
    • to cary out a research into something: tiến hành nghiên cứu vấn đề gì

nội động từ

  • nghiên cứu
    • to research into the causes of cancer: người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư
Định nghĩa tiếng Anh

n. systematic investigation to establish facts v. attempt to find out in a systematically and scientific manner v. inquire into

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...