Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scientist

/'saiəntist/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1057

Nghĩa thường dùng

nhà khoa học danh từ

“The scientist conducted important research on climate change.”Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.

Biến thể từ scientists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scientist

/'saiəntist/

danh từ

  • nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên
  • người theo thuyết khoa học vạn năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person with advanced knowledge of one or more sciences

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...