scientist
/'saiəntist/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1057
Nghĩa thường dùng
nhà khoa học
danh từ
“The scientist conducted important research on climate change.”Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
scientists số nhiều
Đồng nghĩa
researcherscholarexpertinvestigator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scientist
/'saiəntist/
danh từ
- nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên
- người theo thuyết khoa học vạn năng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person with advanced knowledge of one or more sciences