Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #2101

scholar

/'skɔlə/

danh từ

  • người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
  • môn sinh
  • học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học
  • người học
    • to be proved a bright scholar: tỏ ra là người học thông minh
    • he was a scholar unitl his last moments: ông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng
  • (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli]

tính từ

  • học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái
Biến thể từ scholars số nhiều
Đồng nghĩa researcheracademic
Trái nghĩa amateurlayperson
Định nghĩa tiếng Anh

n. a learned person (especially in the humanities); someone who by long study has gained mastery in one or more disciplines\nn. a student who holds a scholarship

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...