Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resilient

/ri'ziliənt/ GRECollins ★ phổ biến #10634

Nghĩa thường dùng

kiên cường, có khả năng phục hồi sau khó khăn tính từ

“A resilient team recovers quickly from setbacks.”Nhóm kiên cường phục hồi nhanh sau những trở ngại.

Đồng nghĩa toughadaptablerobust
Trái nghĩa fragilevulnerableweak
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resilient

/ri'ziliənt/

tính từ

  • bật nảy; co giân, đàn hồi
  • sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng
  • có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật
Định nghĩa tiếng Anh

s. recovering readily from adversity, depression, or the like

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...