resilient
/ri'ziliənt/ GRECollins ★ phổ biến #10634
Nghĩa thường dùng
kiên cường, có khả năng phục hồi sau khó khăn
tính từ
“A resilient team recovers quickly from setbacks.”Nhóm kiên cường phục hồi nhanh sau những trở ngại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resilient
/ri'ziliənt/
tính từ
- bật nảy; co giân, đàn hồi
- sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng
- có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật
Định nghĩa tiếng Anh
s. recovering readily from adversity, depression, or the like