Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resistance to wear

Nghĩa thường dùng

khả năng chống mài mòn cụm từ

“The new material shows excellent resistance to wear, making it ideal for heavy-duty applications.”Vật liệu mới cho thấy khả năng chống mài mòn tuyệt vời, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khả năng chống mài mòn
    • high resistance to wear: khả năng chống mài mòn cao
  • sự bền bỉ trước sự hao mòn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...