resistant
Nghĩa thường dùng
“This material is resistant to water.”Chất liệu này kháng nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resistant
/ri'zistənt/
tính từ
- chống cự, kháng cự, đề kháng
- có sức chịu đựng, có sức bền, bền
Định nghĩa tiếng Anh
s. impervious to being affected