Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resistant

/ri'zistənt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6664

Nghĩa thường dùng

chống tính từ

“This material is resistant to water.”Chất liệu này kháng nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resistant

/ri'zistənt/

tính từ

  • chống cự, kháng cự, đề kháng
  • có sức chịu đựng, có sức bền, bền
Định nghĩa tiếng Anh

s. impervious to being affected

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...