damage
/'dæmidʤ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1522
Nghĩa thường dùng
thiệt hại
danh từ
“The storm caused a lot of damage.”Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Biến thể từ
damages số nhiều
damaged quá khứ phân từ
damaging hiện tại phân từ
damaged quá khứ
damages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
damage
/'dæmidʤ/
danh từ
- mối hại, điều hại, điều bất lợi
- sự thiệt hại
- to cause great damage to...: gây nhiều thiệt hại cho...
- (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
- to bring an action of damages against somebody: kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
- (từ lóng) giá tiền
- what's the damage?: giá bao nhiêu?
ngoại động từ: (endamage)
/in'dæmidʤ/- làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
- làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
- to damage someone's reputation: làm tổn thương danh dự của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the occurrence of a change for the worse n. loss of military equipment n. the act of damaging something or someone v. inflict damage upon