Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restrain

/ris'trein/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6825

Nghĩa thường dùng

kiềm chế động từ

“Try to restrain emotional reactions during meetings.”Cố gắng kiềm chế phản ứng cảm xúc trong các cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restrain

/ris'trein/

ngoại động từ

  • ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
    • to restrain someone from doing harm: ngăn giữ ai gây tai hại
  • kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế
    • to restrain one's stemper: nén giận
    • to restrain oneself: tự kiềm chế mình
  • cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh)
Định nghĩa tiếng Anh

v. keep under control; keep in check v. to close within bounds, limit or hold back from movement v. hold back

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...