retake
/'ri:'teik/ Collins ★ phổ biến #16922
Nghĩa thường dùng
thi lại, học lại
động từ
“If you fail, you can retake the exam next month.”Nếu trượt, bạn có thể thi lại vào tháng sau.
Biến thể từ
retaking hiện tại phân từ
retakes số nhiều
retakes ngôi 3 số ít
retook quá khứ
retaken quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retake
/'ri:'teik/
danh từ
- (điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)
- cảnh quay lại
ngoại động từ retook /'ri:'tuk/, retaken /'ri:'teikn/
- lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)
- bắt lại (người tù)
- (điện ảnh) quay lại (một cảnh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shot or scene that is photographed again v. photograph again