Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

working

/'wə:kiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #2819

Nghĩa thường dùng

làm việc động từ

“I am working on my project.”Tôi đang làm việc trên dự án của mình.

Trái nghĩa brokeninactiveidle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

working

/'wə:kiɳ/

danh từ

  • sự làm việc, sự làm
  • sự lên men, sự để lên men (rượu, bia)
  • (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)
  • sự khai thác (mỏ)
  • (số nhiều) công trường, xưởng
  • (y học) tác dụng, công dụng (của thuốc)
  • sự nhăn nhó (mặt)

tính từ

  • lao động, công nhân, vô sản
  • dùng để làm việc
    • working clothes: quần áo đi làm
  • công, làm việc
    • working day: ngày làm việc
  • (kỹ thuật) chạy, hoạt động
    • working order: tình trạng chạy được
  • (tài chính) luân chuyển; kinh doanh
    • working catital: vốn luân chuyển
    • working expenses: chi phí kinh doanh
  • đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị
    • a working majority: đa số vừa đủ để thắng (trong một cuộc bầu cử)
  • có thể chấp nhận, thừa nhận được
    • working theory: lý thuyết có thể chấp nhận được
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mine or quarry that is being or has been worked s. actively engaged in paid work s. adequate for practical use; especially sufficient in strength or numbers to accomplish something s. adopted as a temporary basis for further work

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...