Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #2819

working

/'wə:kiɳ/

danh từ

  • sự làm việc, sự làm
  • sự lên men, sự để lên men (rượu, bia)
  • (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)
  • sự khai thác (mỏ)
  • (số nhiều) công trường, xưởng
  • (y học) tác dụng, công dụng (của thuốc)
  • sự nhăn nhó (mặt)

tính từ

  • lao động, công nhân, vô sản
  • dùng để làm việc
    • working clothes: quần áo đi làm
  • công, làm việc
    • working day: ngày làm việc
  • (kỹ thuật) chạy, hoạt động
    • working order: tình trạng chạy được
  • (tài chính) luân chuyển; kinh doanh
    • working catital: vốn luân chuyển
    • working expenses: chi phí kinh doanh
  • đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị
    • a working majority: đa số vừa đủ để thắng (trong một cuộc bầu cử)
  • có thể chấp nhận, thừa nhận được
    • working theory: lý thuyết có thể chấp nhận được
Trái nghĩa brokeninactiveidle
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mine or quarry that is being or has been worked\ns. actively engaged in paid work\ns. adequate for practical use; especially sufficient in strength or numbers to accomplish something\ns. adopted as a temporary basis for further work

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...