Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1444

active

/'æktiv/

tính từ

  • tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
    • an active volcano: núi lửa còn hoạt động
    • an active brain: đầu óc linh lợi
    • to take an active part in the revolutionary movement: tham gia tích cực phong trào cách mạng
  • thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu
    • active remedies: những phương thuốc công hiệu
    • it's no use talking, he wants active help: nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ
  • (ngôn ngữ học) chủ động
    • the active voice: dạng chủ động
  • (quân sự) tại ngũ
    • on active service: đang tại ngũ
    • to be called up for the active service: được gọi nhập ngũ
    • active list danh sách sĩ quan: có thể gọi nhập ngũ
  • (vật lý) hoạt động; phóng xạ
  • hoá hoạt động; có hiệu lực
    • active ferment men: hoạt động
    • active valence: hoá trị hiệu lực
Biến thể từ actives số nhiều
Đồng nghĩa energeticlively
Trái nghĩa inactive
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is a participating member of an organization\na. tending to become more severe or wider in scope\ns. engaged in or ready for military or naval operations\na. disposed to take action or effectuate change

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...