rewrite
/ri:'rait/ Collins ★ phổ biến #7628
“rewriting” là hiện tại phân từ của rewrite — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
viết lại
động từ
“I had to rewrite my essay because of the mistakes.”Tôi phải viết lại bài luận vì có lỗi.
Biến thể từ
rewritten quá khứ phân từ
rewrites ngôi 3 số ít
rewriting hiện tại phân từ
rewrote quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rewrite
//
- viết lại, chép lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that has been written again v. write differently; alter the writing of v. rewrite so as to make fit to suit a new or different purpose