Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rightful

/'raitful/ Collins ★ phổ biến #13054

Nghĩa thường dùng

hợp pháp, chính đáng tính từ

“She is the rightful owner of the property.”Cô ấy là chủ sở hữu hợp pháp của tài sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rightful

/'raitful/

tính từ

  • ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp
    • a rightful heir: người thừa kế hợp pháp
Định nghĩa tiếng Anh

s. legally valid

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...