rigor
/'raigɔ:/ TOEFLGRE phổ biến #9829
Nghĩa thường dùng
mức độ nghiêm ngặt trong học tập
danh từ
“The rigor of the program ensures that students are well-prepared.”Mức độ nghiêm ngặt của chương trình đảm bảo rằng sinh viên được chuẩn bị tốt.
Biến thể từ
rigors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rigor
/'raigɔ:/
danh từ
- (y học) sự run rét, sự rùng mình
thành ngữ
- rigor mortis
- xác chết cứng đờ
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) rigour
Định nghĩa tiếng Anh
n something hard to endure n the quality of being valid and rigorous n excessive sternness