rimmed
/rimd/ Collins ★ phổ biến #28739
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rimmed
//
* tính từ- có vành; viền vành
- dark-rimmed glasses:kính gọng đen
- red-rimmed eyes:mắt có vành đỏ
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a rim or a rim of a specified kind