Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rimmed

/rimd/ Collins ★ phổ biến #28739
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rimmed

//

* tính từ
  • có vành; viền vành
    • dark-rimmed glasses:kính gọng đen
    • red-rimmed eyes:mắt có vành đỏ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a rim or a rim of a specified kind

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...