ripple effects
Nghĩa thường dùng
hiệu ứng lan tỏa
cụm từ
“The ripple effects of the policy change were felt across the entire industry.”Các hiệu ứng lan tỏa của sự thay đổi chính sách đã được cảm nhận trên toàn ngành.
Đồng nghĩa
consequenceseffectsoutcomesrepercussions
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hiệu ứng lan tỏa
- ripple effects in economics: hiệu ứng lan tỏa trong kinh tế
- hệ quả không thể đoán trước