Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ripple effects

Nghĩa thường dùng

hiệu ứng lan tỏa cụm từ

“The ripple effects of the policy change were felt across the entire industry.”Các hiệu ứng lan tỏa của sự thay đổi chính sách đã được cảm nhận trên toàn ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hiệu ứng lan tỏa
    • ripple effects in economics: hiệu ứng lan tỏa trong kinh tế
  • hệ quả không thể đoán trước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...