Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robustness

/roʊˈbʌst.nəs/ phổ biến #24413

Nghĩa thường dùng

Chất lượng mạnh mẽ và hiệu quả trong mọi tình huống. danh từ

“The robustness of the software ensures minimal downtime.”Chất lượng mạnh mẽ của phần mềm đảm bảo thời gian ngừng hoạt động tối thiểu.

Đồng nghĩa stabilityreliability
Trái nghĩa fragilityvulnerability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robustness

//

* danh từ
  • sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ
  • sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh
  • sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...)
  • sự không tinh vi; sự thô
  • tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being strong and healthy in constitution n. the characteristic of being strong enough to withstand intellectual challenge

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...