robustness
Nghĩa thường dùng
“The robustness of the software ensures minimal downtime.”Chất lượng mạnh mẽ của phần mềm đảm bảo thời gian ngừng hoạt động tối thiểu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
robustness
//
* danh từ- sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ
- sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh
- sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...)
- sự không tinh vi; sự thô
- tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being strong and healthy in constitution n. the characteristic of being strong enough to withstand intellectual challenge