Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roleplay

/ˈroʊlˌpleɪ/

Nghĩa thường dùng

diễn xuất theo kịch bản danh từ

“The workshop included various exercises for roleplay.”Buổi hội thảo bao gồm nhiều bài tập cho việc nhập vai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • diễn xuất theo kịch bản
    • roleplay game: trò chơi nhập vai
    • roleplay scenario: kịch bản nhập vai
  • hóa thân vào nhân vật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...