romantic partner
Nghĩa thường dùng
“Breaking up with a romantic partner via text isn't OK.”Chia tay người yêu qua tin nhắn là không ổn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- người yêu, bạn tình (người mà bạn có mối quan hệ lãng mạn)
- a romantic partner: một người yêu
- find a romantic partner: tìm người yêu
- with a romantic partner: với người yêu