Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

romantic partner

Nghĩa thường dùng

người yêu, bạn tình (người mà bạn có mối quan hệ lãng mạn) cụm từ

“Breaking up with a romantic partner via text isn't OK.”Chia tay người yêu qua tin nhắn là không ổn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • người yêu, bạn tình (người mà bạn có mối quan hệ lãng mạn)
    • a romantic partner: một người yêu
    • find a romantic partner: tìm người yêu
    • with a romantic partner: với người yêu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...