lover
Nghĩa thường dùng
“She is my lover and my best friend.”Cô ấy là người yêu và là bạn tốt nhất của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lover
/'lʌvə/
danh từ
- người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ
- a lover of music: người ham thích nhạc
- người yêu, người tình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who loves someone or is loved by someone n. a significant other to whom you are not related by marriage