Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lover

/'lʌvə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2781

Nghĩa thường dùng

người yêu danh từ

“She is my lover and my best friend.”Cô ấy là người yêu và là bạn tốt nhất của tôi.

Biến thể từ lovers số nhiều
Trái nghĩa haterenemyfoe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lover

/'lʌvə/

danh từ

  • người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ
    • a lover of music: người ham thích nhạc
  • người yêu, người tình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who loves someone or is loved by someone n. a significant other to whom you are not related by marriage

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...