roost
/ru:st/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16270
Nghĩa thường dùng
nơi trú ngụ của chim
động từ
“The birds were roosting in the tall trees.”Những con chim đang trú ngụ trong những cây cao.
Biến thể từ
roosting hiện tại phân từ
roosts số nhiều
roosted quá khứ
roosts ngôi 3 số ít
roosted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roost
/ru:st/
danh từ
- chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà
- (thông tục) chỗ ngủ
- to go to roost: đi ngủ
thành ngữ
- curses come home to roost
- (xem) curse
- to rule the roost
- (xem) rule
nội động từ
- đậu để ngủ (gà...)
- ngủ
ngoại động từ
- cho (ai) ngủ trọ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shelter with perches for fowl or other birds n. a perch on which domestic fowl rest or sleep v. settle down or stay, as if on a roost