Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roost

/ru:st/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16270

Nghĩa thường dùng

nơi trú ngụ của chim động từ

“The birds were roosting in the tall trees.”Những con chim đang trú ngụ trong những cây cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roost

/ru:st/

danh từ

  • chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà
  • (thông tục) chỗ ngủ
    • to go to roost: đi ngủ

thành ngữ

  1. curses come home to roost
    • (xem) curse
  2. to rule the roost
    • (xem) rule

nội động từ

  • đậu để ngủ (gà...)
  • ngủ

ngoại động từ

  • cho (ai) ngủ trọ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shelter with perches for fowl or other birds n. a perch on which domestic fowl rest or sleep v. settle down or stay, as if on a roost

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...