Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rub

/rʌb/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2875

“rubs” là ngôi 3 số ít của rub — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cọ xát, chà xát động từ

“Please rub the stain with a cloth.”Xin hãy chà vết bẩn bằng một miếng vải.

Đồng nghĩa massagestrokechafescour
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rub

/rʌb/

danh từ

  • sự cọ xát, sự chà xát
  • sự lau, sự chải
    • to give the horse a good rub: chải thật kỹ con ngựa
  • (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn)
  • sự khó khăn, sự cản trở
    • there's the rub: khó khăn là ở chỗ đó
  • đá mài ((cũng) rub stone)

ngoại động từ

  • cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp
    • rub something dry: chà xát cái gì cho khô đi
    • to rub one's hands [together]: xoa tay
    • to rub oil into someone: xoa bóp dầu cho ai
  • lau, lau bóng, đánh bóng
  • xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ...)
  • nghiền, tán
    • to rub something to power: nghiền cái gì thành bột

nội động từ

  • cọ, chà xát
  • mòn rách, xơ ra (quần áo...), xước (da)
  • (thể dục,thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn)

thành ngữ

  1. to rub along
    • len lỏi qua được; lách lên một cách khó khăn
    • giải quyết được khó khăn, xoay xở được
      • to manage to rub along: tìm cách xoay xở được
    • sống tương đối hoà thuận với nhau; thông cảm với nhau
      • they rub along together: họ sống thông cảm với nhau (tương đối hoà thuận với nhau)
  2. to rub away
    • cọ mòn, cọ xơ ra
    • xoa bóp cho hết (đau)
    • xoá sạch, lau sạch, chùi sạch, tẩy sạch
  3. to rub down
    • chà xát; chải (mình ngựa)
    • xoa bóp; lau mình (sau khi tắm)
    • mài nhẵn, đánh nhẵn
  4. to rub in (into)
    • xoa bóp cho thấm (dầu cao, thuốc bóp...)
    • (nghĩa bóng) nhồi nhét vào, bức ép; nhấn mạnh, nói đi nói lại
      • the lesson needs rubbing in: bài náy bắt buộc phải học thuộc
      • don't rub it in: đừng nhắc đi nhắc lại chuyện đó
  5. to rub off
    • lau sạch, chùi sạch, xoá sạch, tẩy sạch
    • làm sầy, làm xước
      • to rub one's skin off: làm xước da
  6. to rub out
  7. to rub off
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khử, thủ tiêu, giết
      • to be rubbed out by the gangsters: bị bọn cướp thủ tiêu đi
  8. to rub through
    • xát qua (một cái sàng, cái rây)
  9. to rub up
    • lau bóng, đánh bóng
    • ôn luyện lại, làm nhớ lại
      • to rub up one's memory: nhớ lại
      • to rub up one's English: ôn luyện lại tiếng Anh
    • nghiền nhỏ rồi trộn (sôcôla, bột màu...) bánh thánh
  10. to rub elbows with someone
    • (xem) elbow
  11. to rub somebody up the wrong way
    • làm trái ý ai, chọc tức ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of rubbing or wiping v. move over something with pressure v. cause friction v. scrape or rub as if to relieve itching

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...