Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rubbing

/'rʌbiŋ/ phổ biến #25061
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rubbing

//

* danh từ
  • sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. representation consisting of a copy (as of an engraving) made by laying paper over something and rubbing it with charcoal

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...