Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

running out

Nghĩa thường dùng

hết, cạn kiệt cụm từ

“We are running out of options for the project.”Chúng tôi đang cạn kiệt các lựa chọn cho dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hết, cạn kiệt
    • running out of time: sắp hết thời gian
    • running out of resources: cạn kiệt tài nguyên
  • sắp hết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...