running out
Nghĩa thường dùng
hết, cạn kiệt
cụm từ
“We are running out of options for the project.”Chúng tôi đang cạn kiệt các lựa chọn cho dự án.
Đồng nghĩa
depletingexhaustingdiminishingfading
Trái nghĩa
replenishingincreasinggrowing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hết, cạn kiệt
- running out of time: sắp hết thời gian
- running out of resources: cạn kiệt tài nguyên
- sắp hết