Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

russian

/'rʌʃn/ phổ biến #1562

Nghĩa thường dùng

Nga tính từ

“I love Russian literature.”Tôi thích văn học Nga.

Biến thể từ russians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

russian

/'rʌʃn/

tính từ

  • (thuộc) Nga

danh từ

  • người Nga
  • tiếng Nga
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Russia n. the Slavic language that is the official language of Russia a. of or pertaining to or characteristic of Russia or its people or culture or language

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...