Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rustic

/'rʌstik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9825

Nghĩa thường dùng

mộc mạc, thô sơ, liên quan đến nông thôn tính từ

“The cabin has a rustic charm.”Căn nhà gỗ có vẻ đẹp mộc mạc.

Biến thể từ rustics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rustic

/'rʌstik/

tính từ

  • mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch
  • (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)
  • không đều (chữ viết)

danh từ

  • người quê mùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unsophisticated country person

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...