Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wage

/weidʤ/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2586

Nghĩa thường dùng

tiền lương danh từ

“The minimum wage has increased this year.”Mức lương tối thiểu đã tăng lên trong năm nay.

Đồng nghĩa payearnings
Trái nghĩa bonusprofit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wage

/weidʤ/

danh từ ((thường) số nhiều)

  • tiền lương, tiền công
    • to earn (get) good wages: được trả lương cao
    • starving wages: đồng lương chết đói
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
    • the wages of sin is death: hậu quả của tội lỗi là chết

ngoại động từ

  • tiến hành
    • to wage war against: tiến hành chiến tranh với
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that remunerates

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...